Ngành học

Khoa học và công nghệ thực phẩm

  • Giới thiệu chung
  • Chuẩn đầu ra
  • Khung chương trình đào tạo
  • Triển vọng nghề nghiệp
  • Học phí, học bổng và môi trường học
  • Nghiên cứu ứng dụng
  • Hoạt động sinh viên
  • Sinh viên và cựu sinh viên tiêu biểu
  • Đánh giá của nhà tuyển dụng

Trước những yêu cầu của xã hội và nhu cầu của các doanh nghiệp về nhân lực chất lượng cao phục vụ trong ngành thực phẩm. Với yêu cầu thực tế hiện nay của xã hội về thực phẩm không chỉ là ăn no, ăn ngon mà sẽ là an toàn, đủ dinh dưỡng, thực phẩm được kiểm soát không chỉ về chất lượng mà còn an toàn và vệ sinh.  Các yêu cầu thực tế về nguồn nhân lực trong công nghệ thực phẩm, kiểm định thực phẩm, đánh giá chất lượng sản phẩm, kiểm soát an toàn vệ sinh thực phẩm và các vấn đề về dinh dưỡng ngày càng tăng. Ngành Khoa học và công nghệ thực phẩm được xây dựng và bắt đầu tuyển sinh từ năm 2020. Chương trình đào tạo trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên, kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, chính trị và pháp luật, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm với nhóm trong việc hướng dẫn, truyền bá, phổ biến kiến thức và giải quyết những vấn đề thuộc ngành Khoa học và công nghệ thực phẩm.

Liên hệ:

Website: https://fes.hus.vnu.edu.vn/

Điện thoại: 024.38584995

- Kiến thức chuyên môn:

Kiến thức chung: Hiểu được bối cảnh và tư tưởng đường lối của Nhà nước Việt Nam được truyền tải trong khối kiến thức chung và vận dụng vào lĩnh vực ngành, nghề nghiệp và cuộc sống; Hiểu kiến thức cơ bản về Khoa học xã hội, khoa học chính trị và pháp luật.

Kiến thức theo lĩnh vực: Hiểu các kiến thức trong lĩnh vực khoa học sự sống, kiến thức cơ sở về văn hóa và pháp luật làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho ngành Khoa học và công nghệ thực phẩm và thực tiễn cuộc sống; Hiểu về cách mạng công nghệ 4.0 với nền tảng rộng và mức độ thích ứng cao; Vận dụng kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc

Kiến thức theo khối ngành: Áp dụng các kiến thức trong lĩnh vực khoa học tự nhiên, môi trường làm nền tảng lý luận và thực tiễn cho ngành Khoa học và công nghệ thực phẩm và thực tiễn cuộc sống.

Kiến thức theo nhóm ngành: Áp dụng kiến thức về hệ thống nông nghiệp, an ninh lương thực, kiểm soát ô nhiễm môi trường trong lĩnh vực thực phẩm, các kiến thức cơ bản của nhóm ngành thực phẩm. Lập kế hoạch, tổ chức và giám sát các quá trình trong một lĩnh vực hoạt động cụ thể

Kiến thức ngành: Áp dụng được các kiến thức cơ sở ngành như vi sinh thực phẩm, hóa sinh thực phẩm, hóa học thực phẩm, kĩ thuật thực phẩm để giải quyết các vấn đề lí luận và thực tiễn liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ thực phẩm; Phân tích và tư vấn sức khỏe, rủi ro, dinh dưỡng, quản lý chất lượng thực phẩm từ hệ thống nông nghiệp, bảo quản, chế biến và sử dụng thực phẩm; Đánh giá, nghiên cứu phát triển các sản phẩm thực phẩm, kiểm soát an toàn, vệ sinh thực phẩm. Áp dụng kiến thức lí thuyết, thực tế, thực tập và quản lý trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thực phẩm để hội nhập nhanh với môi trường công tác trong tương lai hoặc có thể được đào tạo cao hơn ở bậc thạc sĩ, tiến sĩ. Áp dụng kiến thức về quản lí, điều hành hoạt động chuyên môn

- Kỹ năng nghề nghiệp: Thực hành và điều chỉnh các các kĩ năng làm việc, có khả năng làm việc độc lập; Thực hành giải quyết các vấn đề phức tạp; Thực hành phản biện, phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi..

- Trình độ ngoại ngữ: Có khả năng sử dụng tiếng anh thành thạo với các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 3/6 của khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Kỹ năng sử dụng tiếng Anh chuyên ngành.

- Kỹ năng mềm: Kỹ năng cá nhân, kỹ năng làm việc theo nhóm, quản lý, lãnh đạo, thuyết trình, giao tiếp…Tự tin trong môi trường làm việc quốc tế, kỹ năng phát triển cá nhân và sự nghiệp.

- Kỹ năng tin học: Thành thạo kĩ năng đồ họa và ứng dụng tin học.

STT

 học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

16

 

 

 

 

  1.  

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3

30

15

0

 

  1.  

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2

20

10

0

PHI1006

  1.  

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

30

0

0

 

  1.  

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

History of the Communist Party of Vietnam

2

20

10

0

 

  1.  

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

2

20

10

0

 

  1.  

 

Ngoại ngữ B1

Foreign Language B1

 

 

 

 

 

 

FLF1107

Tiếng Anh B1

English B1

5

20

35

20

 

 

FLF1307

Tiếng Pháp B1

French B1

5

20

35

20

 

 

FLF1407

Tiếng Trung B1

Chinese B1

5

20

35

20

 

  1.  

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

  1.  

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

10

 

 

 

 

II.1

Các học phần bắt buộc

05

 

 

 

 

  1.  

INM1000

Tin học cơ sở

Introduction to Informatics

2

15

15

0

 

  1.  

EVS2000

Khoa học sự sống

Life Sciences

3

30

15

0

 

II.2

Các học phần tự chọn

05/12

 

 

 

 

  1.  

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam
Fundamentals of Vietnamese Culture

3

42

3

0

 

  1.  

THL1057

Nhà nước và pháp luật đại cương

General State and Law

2

30

0

0

 

  1.  

MAT1060

Nhập môn phân tích dữ liệu

Introduction to Data Analysis

2

20

5

5

 

  1.  

PHY1070

Nhập môn Internet kết nối vạn vật

Introduction to Internet of Things

2

24

6

0

 

  1.  

PHY1020

Nhập môn Robotic

Introduction to Robotics

3

30

10

5

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

27

 

 

 

 

III.1

Các học phần bắt buộc

24

 

 

 

 

  1.  

MAT1090

Đại số tuyến tính

Linear Algebra

3

30

15

0

 

  1.  

MAT1091

Giải tích 1

Calculus 1

3

30

15

0

 

  1.  

MAT1101

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

27

18

0

 

  1.  

PHY1103

Điện- Quang

Electromagnetism - Optics

3

30

15

0

 

  1.  

CHE1080

Hóa học đại cương

General chemistry

3

35

10

0

 

  1.  

CHE1081

Hóa hữu cơ

Organic Chemistry

3

40

5

0

CHE1080

  1.  

BIO2202

Hóa sinh học

Biochemistry

3

25

15

5

CHE1081

  1.  

CHE1057

Hóa học phân tích

Analytical Chemistry

3

40

5

0

CHE1080

III.2

Các học phần tự chọn

03/15

 

 

 

 

  1.  

EVS3463

Khoa học và công nghệ môi trường

Environmental Science and Technology

3

42

3

0

 

  1.  

EVS2305

Biến đổi khí hậu

Climate change

3

33

12

0

 

  1.  

EVF2039

Khởi nghiệp

Startup

3

15

25

5

 

  1.  

EVS3402

Khí tượng và khí hậu học

Meteorology and Climatology

3

42

3

0

 

  1.  

PHY1100

Cơ - Nhiệt

Mechanics - Thermodynamics

3

30

15

0

MAT1091

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

08

 

 

 

 

IV.1

Các học phần bắt buộc

05

 

 

 

 

  1.  

EVF2001

Hệ thống cây trồng vật nuôi an toàn

Safe Crop and Livestock Systems

3

42

3

0

 

  1.  

EVS3403

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Scientific Research Methodology

2

25

5

0

 

IV.2

Các học phần tự chọn

03/15

 

 

 

 

  1.  

EVF2002

An ninh lương thực

Food Security